| rửa sạch | đt. Rửa với nước cho sạch // (B) Làm tiêu-tan hết: Rửa sạch nợ đời, rửa sạch oán-thù. |
| rửa sạch | đgt Làm cho hết hẳn: Đem mồ hôi và máu rửa sạch nhục mất nước (TrVTrà). |
Bà Phán quát : Mợ muốn sống thì mợ cầm ngay cái nồi kia đem ra ao rửa sạch đi. |
| Đứa bé tắm rửa sạch sẽ trông hồng hào như đánh phấn. |
| Uống chén nữa để rửa sạch bụi bặm đi nào. |
| Dư luận đã bôi nhọ thanh danh anh em con cháu nhà ông thì lại chính dư luận rửa sạch tất cả. |
| Bao nhiêu màn ở ban thờ đã thay hết rồi , nhưng cái mâm ngũ quả nhớ đrửa sạch.ch. |
| Tôi muốn rửa sạch cho nó , nhưng rồi lu bu công chuyện quên khuấy đi mất. |
* Từ tham khảo:
- cuội
- cuội
- cuội
- cuội đất
- cuội kết
- cuỗm