| cuội | dt. (truyền): Tên nhân-vật đời xưa, được theo cây đa bay lên ở trên mặt trăng: Bắc thang lên đến tận mây, Hỏi sau Cuội phải ấp cây cả đời; Cuội nghe hỏi thế cuội cười, Bởi hay nói dối nên ngồi ấp cây (CD). // trt. (B) Dối, toa-rập với người khác phe để ăn lận người cùng phe: Đá cuội, đánh cuội, chơi cuội. |
| cuội | đt. Nhị, cái mầm xanh, vị đắng, ở giữa hột (hạt) sen. |
| cuội | dt. Tên loại đá nhỏ cục, láng: Hòn cuội, đá cuội. |
| cuội | - 1 dt. Thứ sỏi lớn: Rải cuội trên lối. - 2 dt. 1. Người ngồi gốc đa trên mặt trăng theo truyền thuyết: Bực mình theo Cuội tới cung mây (HXHương) 2. Kẻ hay nói dối trong chuyện cổ tích: Nói dối như Cuội. // trgt. Nhảm nhí; Dối trá; Không đúng sự thật: Nó hay nói cuội, tin sao được. |
| Cuội | - I. dt. Nhân vật tưởng tượng, ngồi dưới cây đa ở trên cung trăng, tục truyền rằng, Cuội là người hay nói dối: nói dối như Cuội (tng.). II tt. 1. Nói dối rất tài: Thằng ấy cuội thật. 2. Nhảm nhí: nói cuội <> nói nhăng nói cuội |
| cuội | dt. Đá tròn nhẵn do sự bào mòn của dòng nước, có kích thước từ 1 đến 10 cm: rải đá cuội o Hòn cuội rất đẹp. |
| cuội | dt. Nhân vật tưởng tượng, ngồi dưới cây đa ở trên cung trăng, tục truyền rằng, Cuội là người hay nói dối: nói dối như Cuội (tng.). II.tt. 1. Nói dối rất tài: Thằng ấy cuội thật. 2. Nhảm nhí: nói cuội o nói nhăng nói cuội. |
| cuội | dt. Cái mầm xanh ở trong hạt sen. |
| cuội | dt Thứ sỏi lớn: Rải cuội trên lối. |
| cuội | dt 1. Người ngồi gốc đa trên mặt trăng theo truyền thuyết: Bực mình theo Cuội tới cung mây (HXHương) 2. Kẻ hay nói dối trong chuyện cổ tích: Nói dối như Cuội. trgt Nhảm nhí; Dối trá; Không đúng sự thật: Nó hay nói cuội, tin sao được. |
| cuội | dt. Theo truyền-tưởng, chỉ thằng nhỏ ngồi dưới gốc cây đa trên cung-trăng: Thằng Cuội đứng giữa cung trăng, Cầm rìu, cầm rựa đốn săng kiềng-kiềng. // Dối như cuội. |
| cuội | dt. Sạn, sỏi lớn. |
| cuội | dt. (Y) Tiếng chỉ chất cấu, đóng lại trong các bộ-phận như bọng đái, thận v. v. . . giống như sạn, cuội. // Cuội mật. Cuội thận. |
| cuội | d. Thứ sỏi lớn. |
| cuội | d. Mầm xanh trong hạt sen: Ăn hạt sen, phải bỏ cuội kẻo đắng. |
| cuội | I. d. 1. Người ngồi dưới gốc cây đa trên Mặt trăng, theo chuyện cổ tích. 2. Tên một nhân vật trong chuyện cổ tích, có tính hay nói dối. II. ph. Dối trá, cẩu thả: Nói cuội, làm cuội. |
| cuội | Theo tục tưởng trong mặt-trăng có cây đa, ngồi dưới gốc cây ấy là thằng cuội: Thằng cuội ngồi gốc cây đa, Thấy trâu ăn lúa gọi cha ồi-ồi. Tục thường cho thằng cuội hay nói dối: Nói dối như cuội. Văn-liệu: Xẩm vào cuội ra. Thịt thơm vì hành, Trăng thanh vì cuội (T-ng). |
| cuội | Cái mầm xanh ở trong hạt sen. |
| cuội | Một thứ sỏi lớn và dắn: Dắn như đá cuội. |
| Trong một chậu sứ , giữa mấy hòn đá cuội trắng , một chồi lan , mới nhú lên , bóng và sạch như một lưỡi gươm. |
Liên mỉm cười vì sung sướng , nhưng không khỏi có chút e thẹn : Mình chỉ được cái nói nhăng nói cuội. |
Huy nói đùa : Chị ở cung giăng xuống đấy ! Ba người cùng cười , Huy lại hỏi : Chị có gặp chú cuội không ? Mai quắc mắt rồi vờ cười ầm lên. |
Ai làm cho bến xa thuyền Cho Trăng xa cuội , cho bạn hiền xa ta. |
Ai làm cho bến xa thuyền Cho Trăng xa cuội , bạn hiền xa nhau. |
Ai làm cho đó xa đây Cho Trăng xa cuội cho mây xa trời Ai làm cho bến xa thuyền Cho Trăng xa Cuội , cho bạn hiền xa ta. |
* Từ tham khảo:
- cuội kết
- cuỗm
- cuồn cuộn
- cuốn
- cuốn
- cuốn