| cuỗm | đt. (lóng) Ton, rinh mất, lấy cắp của người: Cuỗm đồ đi cầm; Cuỗm vợ người ta. |
| cuỗm | - đg. (thgt.). Chiếm lấy và mang đi mất một cách nhanh chóng. Trộm cuỗm hết đồ đạc. Con mèo cuỗm miếng thịt. |
| cuỗm | đgt. Chiếm lấy và mang đi một cách nhanh chóng: Con mèo cuỗm ngay con cá o Kẻ trộm cuỗm hết đồ đạc trong nhà. |
| cuỗm | đgt Lấy trộm đem nhanh đi (thtục): Cái ô treo đó, đứa nào đã cuỗm mất rồi. |
| cuỗm | đt. (tục) Lấy trộm: Có đứa cuỗm mất mấy bộ áo quần. |
| cuỗm | đg. Lấy trộm, tha đi một cách rất nhanh: Con mèo cuỗm mất miếng thịt. |
| cuỗm | (thông tục). Lấy trộm: Kẻ trộm vào cuỗm lấy đồ. |
| Bây giờ họ đi họ cuỗm đi rồi. |
| Không chỉ cuỗm hết tài sản trong nhà mà còn cố tình không cho ông Cống tiếp tục chạy xe nữa. |
| Nhưng từng đứa phải tự giác nộp một phần tiền cuỗm được cho từng tổ , tổ nạp lên cho một bà có máy làm krem. |
| Giờ bơm , biển bị cuỗm , con xe chẳng còn giá trị gì mấy nữa. |
| Chắc trong một lúc anh lơ là , cô ta đã cuỗm luôn. |
| Lợi dụng sự nhốn nháo lúc đón dâu , Hường lẻn vào phòng của đôi tân lang , tân nương và nhanh chóng ccuỗmgọn mớ tiền mừng cưới. |
* Từ tham khảo:
- cuốn
- cuốn
- cuốn
- cuốn chiếu
- cuốn chiếu hết nhân tình
- cuốn cờ cởi giáp