| cuồn cuộn | trt. Tuôn chảy mạnh nhưng bị vật gì cản nên gồ lên, thoạt xoáy vận: Nước sông cuồn-cuộn chảy xuôi, Có con cá diếc đỏ đuôi theo mồi (CD). |
| cuồn cuộn | - đgt. Nổi lên thành từng cuộn, từng lớp tiếp theo nhau: Sóng cuồn cuộn Khói bốc lên cuồn cuộn Cánh tay cuồn cuộn những bắp thịt Dòng người cuồn cuộn đổ về trung tâm thành phố. |
| cuồn cuộn | đgt. Nổi lên thành từng cuộn, từng lớp tiếp theo nhau: Sóng cuồn cuộn o Khói bốc lên cuồn cuộn o Cánh tay cuồn cuộn những bắp thịt o Dòng người cuồn cuộn đổ về trung tâm thành phố. |
| cuồn cuộn | trgt Nói nước chảy nhanh và mạnh: Nước sông cuồn cuộn chảy xuôi (cd); Cuồn cuộn sông dài, nước đến đâu (Tản-đà). |
| cuồn cuộn | ph. Nói nước chảy nhanh và mạnh: Nước lũ chảy cuồn cuộn. |
| cuồn cuộn | Nói về nước chảy mạnh: Nước chảy cuồn-cuộn. Văn-liệu: Đôi ta như rắn liu-điu, Nước chảy cuồn-cuộn ta dìu lấy nhau. Nước sông cuồn-cuộn chảy xuôi, Có con cá gáy đỏ đuôi hồng-hồng. |
Nước sông Nhị Hà mới bắt đầu lên to , cuồn cuộn chảy , tưởng muốn lôi phăng cái cù lao ở giữa sông đi. |
| Tuy trời đã bớt gió , sóng đục ngầu vẫn cuồn cuộn quanh đò. |
| Chuyện một con suối dâng nước bất ngờ đến nỗi vừa trông thấy lũ đá lớn nhỏ vương vãi dưới lòng suối cạn đó , một thoáng sau quay lại đã thấy nước suối đục ngầu cuồn cuộn mấp mé bờ. |
| Khi con đò đã đi xa , cả hai người cũng nhìn chăm chú như thể mình là người phải lo lắng cho số phận của nó sắp phải ra giữa dòng sông cuồn cuộn sóng dữ. |
| Nhìn xung quanh đã trắng đầy nước và một dòng chảy cách họ vài chục mét nước đang cuồn cuộn lao đi. |
| Bốn xung quanh nước vẫn cuồn cuộn lao sầm sập , đâm vào cá mỏm đá bắn tung toé để rồi đổ xuống ầm ầm nghe như thúc vào lòng núi. |
* Từ tham khảo:
- cuốn
- cuốn
- cuốn chiếu
- cuốn chiếu hết nhân tình
- cuốn cờ cởi giáp
- cuốn gói