Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ruột bào
dt. Ruột bị bào-bọt, se thắt, tức đau-đớn buồn-rầu:
Bước xuống tàu ruột bào gan thắt, Trời hỡi trời, chồng bắc vợ nam
(CD).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ềnh ệch
-
ểnh ảng
-
ễnh
-
ễnh bụng
-
ễnh ương
-
ệnh ạng
* Tham khảo ngữ cảnh
Bước xuống tàu
ruột bào
gan thắt
Trời hỡi Trời chồng bắc vợ nam.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ruột bào
* Từ tham khảo:
- ềnh ệch
- ểnh ảng
- ễnh
- ễnh bụng
- ễnh ương
- ệnh ạng