| ruột cùng | dt. (thể) Chỗ chót của ruột non, đầu ruột già, ngay chỗ ruột dư. |
| Sốc ở chỗ , hai anh em rruột cùngtrưởng thành từ Kentucky thậm chí không biết người còn lại cũng lên giường với Lisa , cho đến khi chính cô nàng siêu vòng một kể vanh vách trước các phóng viên. |
| Rúng động : Con trai mua thuốc độc hạ sát cha rruột cùnghàng xóm vì nguyên nhân không ai ngờ tới Đang nhậu tại nhà riêng , ông Thạch Văn Chí (50 tuổi) và ông Nguyễn Thanh Hùng (48 tuổi) đột nhiên lăn ra bất tỉnh. |
| Thứ năm tiếp theo , Hà rủ thêm đứa em gái rruột cùngem trai chồng mật phục chồng. |
| Ngày 4 7 2007 , Nguyễn Công Biên (trú tại thôn Tiền , xã Văn Môn , huyện Yên Phong , tỉnh Bắc Ninh) đến nhà cậu rruột cùngxã ăn giỗ. |
| Cơ quan chức năng tỉnh Thừa Thiên Huế vừa làm rõ và bắt khẩn cấp hai chị em rruột cùngcháu bé lớp 6 đến quầy tạp hóa trộm cắp tài sản. |
| Trà Kombucha Trà Kombucha là thức uống lên men được làm từ trà , đường và nấm men , cung cấp vi khuẩn có lợi cho đường rruột cùngcác chất chống oxy hóa. |
* Từ tham khảo:
- điếu phạt
- điếu phúng
- điếu tang
- điếu văn
- điệu
- điệu