Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ruộng thuộc
dt. Ruộng do đất rừng vừa khai-phá thành-thuộc, có thể canh-tác được.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
khăn áo
-
khăn chầu áo ngự
-
khăn chế
-
khăn chữ nhân
-
khăn đầu rìu
-
khăn đeo, búi tó, móng tay dài
* Tham khảo ngữ cảnh
Vợ chồng Hai Nhiều mất dần bốn khoảng
ruộng thuộc
loại nhất đẳng điền để bồi thường cho người ta.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ruộng thuộc
* Từ tham khảo:
- khăn áo
- khăn chầu áo ngự
- khăn chế
- khăn chữ nhân
- khăn đầu rìu
- khăn đeo, búi tó, móng tay dài