| rơi lệ | đt. X. Rơi luỵ: Lén vô vén sáo hỏi thầm, Cớ sao em rơi lệ, ướt dầm gối loan (CD). |
| rơi lệ | - đgt Khóc: Cảm động đến rơi lệ. |
| rơi lệ | đgt Khóc: Cảm động đến rơi lệ. |
| rơi lệ | (luỵ) đt. Khóc. |
| Liên cũng ngậm ngùi rơi lệ. |
| Nghe chồng nói thế nàng tức tưởi đáp lại : Nếu vậy... anh để... em chết... trước đã... Đến lượt Minh rơi lệ. |
| Hai bà này láu táu cảm tạ Nghị Hách trước công chúng , sướng đến rơi lệ. |
| Sau cú sút của Văn Thanh , Huyền My đã vỡ òa trong hạnh phúc và sung sướng , cô đã rrơi lệvì quá hạnh phúc vì cuối cùng giấc mơ của không riêng đội tuyển U23 Việt Nam mà đó còn là của toàn thể nhân dân Việt đã trở thành hiện thực. |
| Ông tiễn vợ ra sân bay , đưa cho vợ một vali chật ních tiền chứa 40 ngàn USD , dặn dò vợ chữa khỏi bệnh rồi trở lại ; thậm chí khi tạm biệt nàng , ông ta còn rrơi lệ. |
| Naomi rrơi lệtrong ngày đăng quang. |
* Từ tham khảo:
- sồng
- sồng sềnh
- sồng sộc
- sồng sồng
- sồng sồng quyết một
- sổng