| roi mây | dt. Roi bằng dây mây nhỏ. |
| Nhiều khi đi đâu về trông thấy , cha nàng gọi về , đánh cho mấy roi mây và cấm từ đấy không được chơi với lũ trẻ ấy. |
| Ông trở về ngay với một cái roi mây thật dài ! An không khỏi lo âu , bụng nghĩ không lẽ cha phạt mình chỉ vì một chuyện vặt. |
| Ông giáo xô ghế đứng dậy , đến lấy cái roi mây gác trên đầu tủ. |
| Ông giáo không thèm nghe lời con gái , cầm cái roi mây nhịp nhịp lên mông Chinh , gằn giọng hỏi : Hồi hôm mày làm gì ? Chinh hơi đoán được sự việc , điềm tĩnh trả lời : Con dự trận đánh đồn quân triều dưới đèo. |
| Ông giáo dồn hết sức già , quật mạnh cái roi mây lên người Chinh. |
| Hắn đã dùng gậy , dùng roi mây đánh chị thâm tím khắp mình mẩy , và lôi nhốt chị trong nhà kho bờ trống với một vò nước lã. |
* Từ tham khảo:
- lung lao
- lung lay
- lung lăng
- lung liêng
- lung linh
- lung lơ