| rẹt | trt. Tiếng cọ-xát: Đánh cái rẹt, ra một bãi // Tiếng cọ-xát thật lẹ khi cứa ngang nhiều bìa cứng: Kéo rẹt một cái trên cửa lá-sách // đt. ấn ngón cái vào bìa các trang giấy và hở nhẹ ra cho chúng bật thiệt lẹ: Rẹt sách kiếm tờ giấy kẹp trong ấy // Đếm giấy bằng cách một tay xoè bìa giấy ra, tay kia lần đếm từng năm tờ một: Rẹt coi được bao nhiêu. |
| Hội ngước lên , ngước lên mãi nhìn cái vệt sáng mờ mờ treo giữa cao ốc , cái ánh sao xanh rẹt giữa trời đêm thăm thẳm. |
| Mẹ Sáu hơi lấylàm lạ : "Thằng này bữa nay không biết có chuyện gì mà cứ rột rẹt hoài. |
| Đoàn người ồ theo , xô rẹt những tên lính , tràn xuống suối. |
| Rồi cũng như lúc bắt đầu khóc , nó đột ngột ngưng khóc , đưa tay quệt nước mắt , hít mũi sẹt rẹt. |
| Nghe đứa cháu quơ đũa rột rẹt , ông Tư buông cái rổ hỏi ốn người lính : Mấy cậu ăn cơm chưả Dạ rồi ! Tưởng chưa thì ở ăn cơm. |
| Cái thân hình nặng nề toàn băng trắng kia đã biến mất vào cái hố vuông đen thui , chỉ nghe rõ một tiếng rẹt và một tiếng rên thỏ đau đớn tiếp liền theo. |
* Từ tham khảo:
- chân vạc
- chân vịt
- chân vịt um nước dừa
- chân voi
- chân voi đạp miệng chim
- chân vòng kiềng