| chân vịt | dt. 1. Bộ phận dẫn động hình cánh quạt của tàu thuỷ khi quay lùa nước về phía sau tạo lực đẩy tàu thuỷ chuyển động. 2. Bộ phận của máy khâu nằm ngay dưới mũi kim, đè lên vải khi máy chạy. |
| chân vịt | dt Bộ phận cánh quạt lắp ở phía dưới tàu thuỷ hay thuyền máy để tạo sức đẩy: Chân vịt bị gãy, tàu không tiến lên được. |
| chân vịt | dt. Chân con vịt; vật như hình chân con vịt ở sau một chiếc tàu thường chuyển-động theo một động-cơ để đẩy tàu đi. |
| chân vịt | d. Bộ phận cánh quạt lắp ở phía dưới tàu thuỷ hay ca-nô, để đẩy cho tàu chạy. |
| chân vịt | Chân con vịt. Nghĩa rộng là máy quay để cho tàu có sức chạy: Chân vịt tàu thuỷ. |
| Rồi thì cái bộ tịch loay hoay ngắm nghía của thằng pháo thủ , cùng những trái đạn đuôi chia , bộ chân súng có bàn rộng bè như chân vịt từ đó không rời ra khỏi đầu Ngạn nữa. |
Trời đất ơi , anh khóc ! Hồi xỉn quắc cần câu té ghe bị chân vịt cắt tới xương , máu đỏ lòm mặt nước Diệu cũng chưa thấy anh khóc. |
| Tiếng bàn đạp chân vịt của cái máy may cứ vang đều đều. |
| Hai cchân vịtđược che chắn để tránh va chạm với băng , báo VnExpress đưa tin. |
| Một bữa ăn đón mừng năm mới thịnh soạn cũng được chuẩn bị chu đáo với 5 món ăn đậm phong vị châu Âu như : Bánh cá hồi dùng kèm xà lách cchân vịtolive hạt thông sốt cam ; Súp nghêu dùng kèm bánh mì nướng ; Tôm hùm nấu bơ dùng kèm măng tây nướng lò sốt táo xanh wasabi ; Thăn nội bò Úc nướng dùng kèm khoai tây nghiền mứt cà chua nấu chậm cải bó xôi sốt rượu đỏ ; Quầy bánh tự chọn và trái cây tráng miệng. |
| Các chất này có trong rau diếp , dền , cchân vịt, bông cải xanh , bắp cải , bó xôi , cần tây... Tự ý bổ sung canxi Trẻ thiếu canxi kéo dà. |
* Từ tham khảo:
- chân voi
- chân voi đạp miệng chim
- chân vòng kiềng
- chân xác
- chân yếu tay mềm
- chần