| rặn đẻ | đt. X. Rặn con. |
| Phương pháp này vẫn cho phép mẹ nhận biết khi có cơn co tử cung và rrặn đẻđược bình thường. |
| Trong khi đó , Hương Giang cũng vật vã bởi con đau lên từng hồi , cô la hét dữ dội dường như mất sức khi rrặn đẻ. |
| Lúc này mới nảy sinh một vấn đề là sản phụ dù được học lý thuyết trước đó rất lâu cộng với hướng dẫn tại chỗ nhưng vẫn không biết rrặn đẻ. |
| Dùng hết những nỗ lực còn lại , chị lại loay hoay học rrặn đẻvà tới 10 giờ 30 tối mới nhận được hiệu lệnh "vàng" : Đẻ thôi ! |
* Từ tham khảo:
- nhan đề
- nhan nhản
- nhan nhát
- nhan sắc
- nhan sen
- nhàn