| ra sân | dt. Vô trong sân chơi: Cầu-thủ ra sân sắp hàng chào cờ. // Ra khỏi sân chơi: Chơi xấu, bị đuổi ra sân. |
Hết mớ rau , bà mệt nhọc , ngồi ngay hẳn lên , thở hắt ra một hơi dài , đưa mắt nhìn ra sân. |
| Bà đặt mẹt đỗ sang một bên , thơ thẩn nhìn rra sânnhư để nhớ lại những nhời bà Tuân , rồi gọi con : Này , Trác này ! Trác thấy mẹ gọi , ngừng tay nhìn mẹ. |
| Trác đem nong gạo rra sânđón ánh trăng cho dễ dàng , và khỏi phải thắp đèn , đỡ tốn dầu. |
| Nàng cố tìm cách chống đỡ rồi chạy thoát được rra sân. |
| Mợ đưa cho bánh xà phòng , còn càu nhàu dặn thêm một câu : Mài vừa vừa chứ ! Trác cầm bánh xà phòng rra sânngắm đi ngắm lại rồi nói một mình : Hình như xà phòng An nam. |
| Trác còn nhớ một hôm Quý lững thững một mình trên bờ hè , rồi nó ngồi vào ngưỡng cửa nhìn ra sân. |
* Từ tham khảo:
- phật tính
- phật tổ
- phật tử
- phật tự
- phật ý
- phẫul