| quệt quệt | trt. Tiếng ếch kêu. |
| Bàn tay hết đưa lên mũi quệt quệt lại mân mê cái chéo áo chàm. |
| Đứa cháu gái khoảng mười hai mười ba tuổi ở trong bếp chạy ra , đứng quệt quệt tay vào ống quần hỏi : Mấy ông kiếm gì? Không , ghé đụt mưa chút mà em ! Một anh lính đáp và day sang nói với ông Tư : Bác làm ơn cho tụi tôi đụt nhờ nghe bác ! Ông Tư vẫn buộc cái vành rổ : Mấy ông cứ đụt ! Đứa gái nhỏ liếc mắt ngó họ rồi chạy vào bếp. |
* Từ tham khảo:
- ghe lườn
- ghe ngo
- ghè
- ghè
- ghè
- ghẻ