Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
quằm
dt. Rựa, thứ dao mũi quéo, cán dài:
Vác quằm đi tuần
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
đổi
-
đổi
-
chất này sang trạng thái, tính chất khác:
đổi giận làm lành
o
đổi
tính đổi nết
-
đổi bát mồ hôi lấy bát cơm
-
đổi chác
-
đổi cô
* Tham khảo ngữ cảnh
Một vài con còn tỏ ra khó chịu thật sự , cái mỏ
quằm
quặm cau có.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
QUẰM
* Từ tham khảo:
- đổi
- đổi
- chất này sang trạng thái, tính chất khác: đổi giận làm lành o đổi tính đổi nết
- đổi bát mồ hôi lấy bát cơm
- đổi chác
- đổi cô