| phường bạn | dt. Đoàn người cùng làm một nghề: Hợp phường-bạn |
| phường bạn | dt. Bạn cùng nghề. |
| Chắc câu chuyện của người phường bạn vừa kể đã gợi lại trong ông những ngày mình còn là anh thợ câu lận đận ở mạn Tiền Giang. |
| Bà con phường bạn đến đánh tháo , chúng đành phải lui , trước khi về còn đe rồi sẽ biết tay. |
* Từ tham khảo:
- vòng hoa
- vòng kiềng
- vòng mép
- vòng quanh
- vòng tay
- vòng tránh thai