| phộng rang | dt. Đậu phộng để vỏ rang chung với cát |
| Tôi , cô Thịnh và chị Nhường liền chuyển sang tấn công dĩa cá rô chiên và chén đậu phộng rang dầm nước mắm , nhường tô canh lại cho bà. |
| Đến trước một tiệm tạp hóa trên địa bàn quận Thủ Đức , Tuấn ngồi sau xe kêu chủ tiệm tạp hóa bán 2 bao chuối sấy , một ổ bánh mì ngọt , một bao đậu pphộng rangmuối và 3 bao me trộn đường. |
| Đến trước một tiệm tạp hóa trên địa bàn Thủ Đức , Tuấn ngồi sau xe kêu chủ tiệm tạp hóa bán 2 bao chuối sấy , một ổ bánh mì ngọt , một bao đậu pphộng rangmuối và 3 bao me trộn đường. |
| Tân chạy xe vào một tiệm tạp hóa trên đường Tô Vĩnh Diện (quận Thủ Đức) , Tuấn mua một ổ bánh mì ngọt , đậu pphộng rangmuối , 2 bịch chuối sấy cùng 3 bịch me trộn đường. |
| Đến trước một tiệm tạp hóa (thuộc địa bàn quận Thủ Đức) , Tuấn ngồi sau xe kêu chủ tiệm tạp hóa bán hai bọc chuối sấy , một ổ bánh mì ngọt , một bịch đậu pphộng rangmuối và ba bịch me trộn đường. |
| Đậu pphộng rangkhông nên giã quá nát để khi ăn vẫn cảm nhận được vị béo của đậu. |
* Từ tham khảo:
- khăn mặt
- khăn mu-soa
- khăn rằn
- khăn rằn-ri
- khăn sạc
- khăn tàng-ong