| khăn mặt | dt. Khăn dùng lau mặt. |
| khăn mặt | dt Vải dùng để rửa mặt: Trong gia đình muốn giữ vệ sinh, mỗi người phải có khăn mặt riêng. |
| Chốc chốc , bà với chiếc khăn mặt đỏ rách vắt trên vai , lau mắt như để nhìn cho rõ thêm. |
Rồi trỏ vào cái khăn mặt vải ta nhuộm màu nâu còn mới , hỏi chú tiểu : Khăn của chú đấy chứ , chú Lan ? Thưa ông , khăn mới lấy ở hòm ra đấy ạ. |
Cụ phán nhà đổi về Ninh Giang được bao lâu rồi nhỉ ? Hồng vừa vắt khăn mặt lên giá thau vừa đáp : Gần một năm rồi chị ạ. |
Ông phán ném cái khăn mặt vào chậu thau , nước bắn tung toé cả ra sập : Thế thì giỏi thực ! Thế thì mày giỏi thực !... Mày cạo răng để làm gì , hừ con kia ? Để đánh đĩ , phải không ? Ông quay lại nói với bà phán : Ngữ này hỏng !... Nó đến làm điếm nhục gia phong mất thôi. |
| Thành thoáng thấy mấy nếp quần áo xếp gọn ghẽ , cái khăn mặt bông trắng và bánh xà phòng thơm mới nguyên. |
| Chàng để ý dò xét nét mặt của cô đỡ nhưng vẫn thấy cô ta bình tĩnh như thường , nhẹ nhàng đi ra ngoài lấy chai nước hay cái khăn mặt. |
* Từ tham khảo:
- cụt ngủn
- cụt thun lủn
- cư
- cư dân
- cư đình
- cư liên