Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phông tên
dt. Vòi nước công-cộng:
Nước phông-tên, đầu nậu phông-tên
(
fontaine
).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
đồng
-
đồng
-
đồng ác tương cầu
-
đồng ác tương tế
-
đồng áng
-
đồng âm
* Tham khảo ngữ cảnh
Tai các khu dân cư thường có những p
phông tên
(vòi nước công cộng) ai cũng có thể đến lấy nước.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
PHÔNG-TÊN
* Từ tham khảo:
- đồng
- đồng
- đồng ác tương cầu
- đồng ác tương tế
- đồng áng
- đồng âm