| phình bụng | đt. Nính hơi chuyển gân cho bụng phồng to lên: Giống cá nóc hay phình bụng khi bị nắm lắc // (B) Rán sức chịu: Phình bụng bao anh em ăn một bữa |
| Mới có cậu ễnh ương căng mép , phình bụng chỉ nói một câu bình thường cũng váng tai cả xung quanh rồi. |
* Từ tham khảo:
- đái rắt
- đái tháo
- đái thiên lập địa
- đái thiên lừ địa
- đái tội lập công
- đái trầm