Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phi điểu
dt. động Loại có cánh biết bay
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
phi điểu
dt
(H. phi: bay; điểu: chim) Chim bay được:
Đà điểu không phải là loài phi điểu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
giật thót
-
giật thột
-
giâu gia
-
giâu gia xoan
-
giầu có
-
giầu không
* Tham khảo ngữ cảnh
Dàn diễn viên quy tụ những cái tên gạo cội NSƯT P
phi điểu
, Mạc Can , NSND Hồng Vân , Minh Nhí , Lý Hùng , Hứa Minh Đạt , Trương Mỹ Nhân , Ngụy Minh Khang , Phương Khánh , Vũ Phi Nga.
Một điều đặc biệt là trong câu chuyện của họ có sự hỗ trợ của nghệ sĩ P
phi điểu
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
phi-điểu
* Từ tham khảo:
- giật thót
- giật thột
- giâu gia
- giâu gia xoan
- giầu có
- giầu không