| phi ngã | dt. (triết) Cái ngoại-tại, không phải ta: Lắm khi nội-tâm bị phi-ngã chi-phối |
| phi ngã | tt (H. phi: chẳng; ngã: ta) Từ triết học chỉ những gì không phải là ta: Nhà triết học cho những vật ở thế giới bên ngoài là phi ngã. |
| phi ngã | dt. (triết) Cái không phải ta, cái ở ngoài ta. |
| Và cũng chỉ chờ có thế , Dương pphi ngãvào lòng Lý Thế Dân. |
* Từ tham khảo:
- vùng và vùng vằng
- vùng vằng
- vùng vẫy
- vùng ven
- vũng
- vũng tàu