| phận mỏng | dt. X. Phận bạc: Phận mỏng cánh chuồn |
| phận mỏng | dt. Số phận mỏng manh: Phận mỏng cánh chuồn. |
| Nghĩ như thiếp chút phận mỏng manh , tấm thân mềm yếu. |
(33) Giá xuân : nước đóng thành băng , mùa xuân tiết trời ấm dễ tan , ví số phận mỏng manh. |
| Mà vợ tôi cũng phận mỏng. |
| Hai người từng là bạn thanh mai trúc mã nhưng duyên pphận mỏng, anh mất sớm bỏ lại mẹ con cô một mình nương tựa vào nhau mà sống. |
* Từ tham khảo:
- lim
- lim dim
- lim sẹt
- lim vàng
- lim xanh
- lìm lịm