| lìm lịm | trt. Thin-thít, không chút cử-động hay nói-năng gì: Im lìm-lịm // Thiu-thỉu, bắt đầu mê: Vừa lìm-lịm giấc, thoắt tinh-tỉnh dần (NĐM). |
| lìm lịm | - Hơi lịm. |
| lìm lịm | tt. Lịm dần trong im lặng: Cậu ngồi lìm lịm o Đôi chốc nhấp chén, nét mặt lại lìm lịm (Tô Hoài) o Chiều đông ánh nắng tắt sớm không khí lìm lịm và thoáng chút hắt hiu. |
| lìm lịm | đgt Hơi lịm đi: ánh nắng đã lìm lịm. |
| lìm lịm | .- Hơi lịm. |
* Từ tham khảo:
- lịm
- lịm
- linh
- linh
- linh
- linh