Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phân dơi
dt. Cứt dơi để mục làm phân
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
tăng-tử
-
tâm-phòng
-
tâm-học
-
tầm tư
-
tẩm-bổ
-
tân-kỳ
* Tham khảo ngữ cảnh
Còn cái cổng được rào lại , phía trong đựng đầy rác rưởi ,
phân dơi
, phân chuột và cóc nhái chết đã khô đen.
Còn cái cổng được rào lại , phía trong đựng đầy rác rưởi ,
phân dơi
, phân chuột và cóc nhái chết đã khô đen.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
phân dơi
* Từ tham khảo:
- tăng-tử
- tâm-phòng
- tâm-học
- tầm tư
- tẩm-bổ
- tân-kỳ