| ở nhà | đt. ở luôn nơi nhà, không đi: ở nhà thì sợ cái nghèo, Ra đi thì sợ cái đèo Cù-mông (CD). // (R) Vắng mặt nơi chỗ làm, nơi lớp học: Trò Giáp ở nhà; thấy ký ở nhà |
| ở nhà | đdt. C/g. Cô-gia ta, tiếng tự-xưng: Làm cho ở-nhà vui lòng thì muốn gì cũng được |
| Bà Thân cũng như nhiều bà mẹ khác ở nhà quê , lúc gả chồng cho con chỉ tìm nơi nào có đủ " bát ăn " , không cờ bạc dông dài. |
| Bà vui sướng nghĩ thầm : " Rồi cả thằng Khải nữa , cũng nhờ vào đó mà được mát thân chứ ! " Chiều hôm ấy , trời đã nhá nhem tối , Khải đi bàn việc họ ; còn lại oở nhàhai mẹ con : Trác ngồi sàng gạo nếp dưới nhà ngang. |
| Có con oở nhàđể khỏi trơ trọi , để nó giúp đỡ mọi việc , bà cũng thấy vui. |
| Ngắm gian phòng ấy , nàng không lấy gì làm khó chịu , vì dù sao , vẫn còn hơn oở nhànàng nhiều. |
Sáng sớm hôm sau , cũng quen như oở nhàvới mẹ , gà vừa gáy , nàng đã dậy xếp nồi thổi cơm , nhưng nàng ngạc nhiên thấy thằng nhỏ bảo : " ở đây không ăn cơm vào buổi sáng. |
| Nàng chăm chú nghe lời mợ phán cũng như nàng thường nghe theo lời mẹ oở nhà. |
* Từ tham khảo:
- phăng
- phăng phắc
- phăng phăng
- phăng teo
- phẳng
- phẳng lặng