| ở khu | đt. ở nơi khu kháng-chiến, dự cuộc kháng-chiến: ở khu về // Phía dưới thân người: Ba đời khố cũng ở khu, Làm không xong việc, công-phu lỡ-làng (CD). |
| Chỉ còn cách trốn đi làm dân xiêu tán mà thôi ! Có tiếng gà gáy sáng ở khu vườn bên bờ sông , phía tay phải ông giáo. |
| Ông nhắc lại câu hỏi : Anh muốn tôi dẫn bà cụ xuống đến đây săn sóc anh không ? Bà cụ ở khu nào ? Người bị thương suy nghĩ một lúc , rồi nói : Thôi vậy. |
| Bỗng một đêm , lửa lại cháy ở khu phía đông , ngay chân đèo. |
* * * Những đêm nằm nghe tiếng bọn trai tráng reo hò luyện tập ở khu đất trống cách không xa nhà ông bao nhiêu , ông giáo thường hoang mang , với vô số câu hỏi. |
| Còn kỷ niệm nào đẹp cho bằng những ngày cũ ở khu vườn này , ở ngôi nhà đã cháy cách chỗ ta nằm không bao xa. |
| Đây là ngôi nhà duy nhất có sân trời ở khu đồi này nên anh em gọi đùa hai người chỉ huy là ”người nhà trời“. |
* Từ tham khảo:
- cục bộ
- cục cằn
- cục cựa
- cục cưng
- cục diện
- cục kịch