| ông dượng | đdt. Vai và tiếng gọi người dượng của cha hay của mẹ mình |
| Hãng sản xuất vỏ xe ô tô của ông dượng đã giải tán từ lâu. |
| ông dượng tiêu tháng ngày vào thú chơi hoa và cây kiểng , lúc nào cũng cặm cụi tỉa lá bắt sâu. |
| Dứt lời , trước mặt nhiều người , Jacqueline rút lưỡi lê đâm thẳng vào hạ bộ oông dượngghẻ mấy nhát rồi bỏ đi , mặc cho lão ta nằm kêu la đau đớn. |
| Trong lần ra Quảng Nam vào năm 2012 thăm oông dượngtại xã Tam Mỹ Tây (H. Núi Thành) , nhận thấy điều kiện thổ nhưỡng ở đây có thể trồng cây ăn trái Nam Bộ , anh quyết định mua 2 ,5ha đất đồi thuộc thôn Tú Mỹ (xã Tam Mỹ Tây) để lập trang trại thực hiện mơ ước của mình : mang vườn trái cây Nam Bộ ra Núi Thành. |
* Từ tham khảo:
- sổ trai
- sổ vàng
- sỗ
- sỗ sàng
- số
- số ảo