| ông cậu | đdt. Vai và tiếng gọi người cậu của cha hay của mẹ mình |
| Hợp nói : Cái nhà này trước để cho cậu tôi ở... ông cậu mà độ nọ anh gặp tôi đi đưa đám ma ấy mà. |
Hợp định nhắc đến đám ma để nói cho Trương biết ông cậu mắc bệnh đau đớn , khổ sở đã hơn mười năm nay , cái chết là một sự thoát nợ cho ông ta và cả họ. |
| Lỗi tại mình. Chàng theo Thu bước vào nhà , không kịp nói chuyện với Trương về bệnh của ông cậu chàng |
| Một ông cậu làm án sát vì mến chàng nuôi cho án thừa tự. |
| Chàng tưởng đến Thu , và lo lắng rằng ông cậu sẽ thuật lại cho cháu biết cái đời éo le của mình. |
| Tính báo ông cậu vợ của anh là thợ làm pháo hơn hai chục năm nay đã về nghỉ sẽ lên Hà Nội từ chiều hôm trước để kiểm tra , bảo quản và trực tiếp đốt pháo. |
* Từ tham khảo:
- ngay đon
- ngay đơ
- ngay đờ
- ngay gian
- ngay hàng
- ngay râu