| ngay hàng | trt. Thành hàng thẳng tắp: Đứng cho ngay hàng. // Thành dòng song-song thẳng tắp: Viết ngay hàng. |
BK Anh đi ba tháng thì về Rừng thiêng nước độc chớ hề ở lâu Anh đi buôn , em cũng đi buôn Em ngồi em nghỉ đầu truông một mình Anh đi ngang nghiêng nón lần thinh Em kêu em hỏi : Tâm tình bất biến Tương kiến nghiêm phong Em đây không phải lang dâm chạ Anh đừng đem dạ nghi nan Bút sa xuống giấy ngay hàng Em đây không phải trốn làng bỏ ai. |
| Khi biết bí mật của làng vạn chài , gã điều ngay hàng chục thuyền lớn có mười tay chèo đến phá đám. |
| Hồi bằng tuổi các ông các bà bây giờ ấy à , đi họp là tôi ngồi ngay hàng đầu , có ý kiến gì thì nói chẻ hoe ra hết. |
| Anh không vì thế mà tự ái , thậm chí còn hãnh diện khi được vợ trêu đùa... Tôi ngngay hànghàng ghế đầu. |
| Cây được trồng nngay hàngthẳng lối , xanh ngút ngàn. |
| Xe dừng lại trước một ngôi nhà xây , mái lợp tôn , sân lát bê tông , cây bóng mát trồng nngay hàngthẳng lối cao ngang mái nhà. |
* Từ tham khảo:
- đỏ đuôi
- đỏ gay
- đỏ gay đỏ gắt
- đỏ hoe
- đỏ hoen hoét
- đỏ hoét