| ngay gian | tt. Hoặc ngay hoặc gian: Ngay gian sau nầy sẽ rõ. |
| ngay gian | tt Thẳng thắn và gian giảo: Ngay gian sao cũng có trời (LVT). |
| ngay gian | tt. Ngay và gian. |
| Vợ chồng Hương ở ngay gian đầu của cơ quan. |
| Vợ chồng Hương ở ngay gian đầu của cơ quan. |
Mùa đông , tháng 10 , [1b] đại hàn , vua bảo các quan tả hữu rằng : "Trẫm ở trong cung , sưởi than xương thú , mặc áo lông chồn còn rét thế này , nghĩ đến người tù bị giam trong ngục , khổ sở về gông cùm , chưa rõ ngay gian , ăn không no bụng , mặc không kín thân , khốn khổ vì gió rét , hoặc có kẻ chết không đáng tội , trẫm rất thương xót. |
| Chúng tôi đồng tâm nhất trí ra lời tuyên bố yêu cầu Trung Quốc rút nngay giankhoan HD981 ra khỏi hải phận Việt Nam". |
* Từ tham khảo:
- biển chỉ dẫn
- biển công
- biển dậy sóng cồn
- biển đào
- biển đào thể
- biển đậu