| người anh em | dt. Tiếng chỉ người anh, người em hay người bạn của một người nào: Vật ấy, tôi đưa cho người anh em của anh rồi // Bồ, tiếng gọi một người lạ, không kính-nể cũng không khinh-thường: Cho qua với, người anh em. |
| người anh em | t. Từ chỉ một người đàn ông về ngôi thứ hai với ý bỡn cợt. Thôi! Người anh em vỡ mộng rồi. |
| Loan hỏi : Anh sắp đi đâu bây giờ ? Dũng đáp : Tôi lại đằng người anh em bạn , lâu ngày không gặp. |
| Em hỏi người anh em bạn thì biết đích rằng bà ấy là bà Án... Mai cười , ngắt lời em : Sao em lại nghe trộm như thế ? Xấu lắm em ạ. |
| Tôi có người anh em bạn lập ấp ở Nam Ðịnh cần một người thầy giáo để dạy các con. |
| Chàng nhớ lại cái ngày bị thải ở sở chàng làm , cái giọng nói quả quyết và lạnh lùng của ông chủ , cái nét mặt chán nản , thất vọng của mấy người anh em cùng một cảnh ngộ với chàng... Từ lúc đó , bắt đầu những sự thiếu thốn , khổ sở , cho đến bây giờ... Một tiếng guốc ngoài hè làm cho Sinh ngẩn lên trông ra phía cửa : vợ chàng về. |
| Lâu lâu " người anh em " nói giọng Phù Mỹ hơi chát của Lợi liếc nhìn về phía sân tiệc như sợ bạn bè khám phá thấy mình lén lút nói chuyện riêng với chủ nhà. |
| Chanira cho biết trong một thập kỉ làm Kumari , cô không có bất kỳ người bạn nào , nhưng có thể trò chuyện và chơi với hai người anh em trai của mình. |
* Từ tham khảo:
- thành niên
- thành nội
- thành phẩm
- thành phần
- thành phố
- thành phục