| ô tạp | tt. Nh. Ô-hợp |
| ô tạp | - Phức tạp hỗn độn. |
| ô tạp | tt (H. ô: quạ; tạp: lộn xộn) Rất lộn xộn, không có tí trật tự nào: Đám người ô tạp. |
| ô tạp | Nht. Ô-hợp. |
| ô tạp | .- Phức tạp hỗn độn. |
| Không ngờ khi đến gần , họ chỉ thấy một đoàn trẻ già trai gái ô tạp , lôi thôi lếch thếch , hình dung tiều tụy. |
* Từ tham khảo:
- trăm hình nghìn vẻ
- trăm họ
- trăm hoa đua nở
- trăm hồng nghìn tía
- trăm kẻ bán, vạn người mua
- trăm khéo ngàn khôn