| ong lỗ | dt. Loại ong ở hang dưới đất, không mật, rất dữ |
| ong lỗ | - Loài ong to làm tổ dưới đất. |
Ờ ? Cho mày cười tao... Chốc nữa , trời xui đất khiến , gặp con ong lỗ nó táng cho mày một vệt , rồi mày sẽ biết. |
May mà không gặp ong lỗ , thằng An nhớ coi chừng dưới chân dưới cẳng đấy. |
Đạp nhầm tổ ong lỗ , nó đốt cho một vết thì thấy tám ông trời ? Mày cười ư ? Nó đốt trâu còn phải rống , chạy cong đuôi đãy con ạ. |
* Từ tham khảo:
- lần hồi
- lần hồi rau cháo
- lần khân
- lần khân
- lần khần
- lần lần