| oẳn tù tì | st. Một, hai, ba (tiếng Anh), tiếng đánh cuộc, bắt thăm, v. v... |
| oẳn tù tì | tht (Anh: one two three: một hai ba) Lời dùng để xem ai trong hai người được thực hiện trước, khi cùng giơ bàn tay một lúc; nắm tay là búa, bàn tay là giấy, hai ngón tay là kéo; búa dập kéo nhưng bị giấy bọc, giấy bị kéo cắt (thtục): Oẳn tù tì cái gì cái này (tng). |
| Chúng tôi từng chơi ooẳn tù tìvới giá 20.000 đôla mỗi ván. |
| Người hâm mộ vẫn biết những VĐV như LeBron James có thể kiếm vài chục triệu đôla một năm , nhưng "đốt" hai triệu chỉ với trò ooẳn tù tì, thì vượt quá sức tưởng tượng của số đông công chúng có mặt bằng thu nhập thấp hơn nhiều. |
| oẳn tù tìra cái gì.. ra cái lò ! |
| Nói thì qui trình , kế hoạch , lịch sử , khoa học hay lắm cơ , làm thì ooẳn tù tìra cái gì ra cái lò gạch. |
| Siêu thị tại Helsinki bày bán những chai bia với hình ông Putin và ông Trump chơi ooẳn tù tìđược in trên vỏ chai cùng dòng chữ "Nào ta hãy phân xử mọi chuyện như người lớn". |
| 6 :23 : Ooẳn tù tìđể uống sữa thừa 6 :27 : Oẳn tù tì để ăn cá thừa 6 :36 : Ai cũng xé hộp sữa ra để tái chế 6 :52 : Chải răng ngay tại bàn , sau đó súc miệng tại bồn rửa 6 :56 : Chà , cậu ấy vẫn đang ăn cá 6 :59 : Thầy giáo cũng đang đánh răng. |
* Từ tham khảo:
- thừa tiền
- thực bì
- thực là
- thực tả
- thể kẻ
- thưỡn mặt