| oanh tạc cơ | dt. Loại máy bay chở bom đi ném |
| Ông Song hôm qua cho biết Hàn Quốc đã đề nghị Mỹ triển khai tàu sân bay hạt nhân , tàu ngầm hạt nhân và ooanh tạc cơchiến lược tới nước này thường xuyên. |
| Động thái này diễn ra chỉ vài ngày sau khi Mỹ điều ooanh tạc cơbay qua bán đảo Triều Tiên bất chấp lời cảnh báo của nhà lãnh đạo Kim Jong un nói rằng ông sẽ bắn hạ bất cứ máy bay nào trên bầu trời. |
| Hàn Quốc tố ooanh tạc cơTrung Quốc xâm phạm ADIZ. |
| Năm máy bay quân sự của Trung Quốc , trong đó có hai ooanh tạc cơ, hôm nay đã đi vào Vùng nhận dạng phòng không (ADIZ) của Hàn Quốc mà không báo trước khiến Seoul phải triển khai các chiến đấu cơ phản ứng. |
| oanh tạc cơTu 160M2 mạnh gấp hai lần tiền nhiệm. |
| Ảnh : Bộ Quốc phòng Nga Quyết định khôi phục sản xuất ooanh tạc cơTu 160 được Tổng thống Nga Vladimir Putin thông qua tháng 5/2015 theo đề nghị của Bộ Quốc phòng. |
* Từ tham khảo:
- tuỳ-tùng
- tuỳ-thân
- tuỳ-viên
- tuyên-quang
- tư-kỷ
- tư-văn