| tuỳ thân | bt. Theo bên mình, đem theo mình (để dùng khi cần): Vật tùy-thân, của tuỳ-thân; Đem theo tùy-thân. |
| tuỳ thân | tt (H. thân: mình) Đem theo ở bên mình: Đi đêm ở miền rừng, nên có vũ khí tuỳ thân. |
| tuỳ thân | đt. Đem theo bên mình: Những vật tuỳ thân. |
| tuỳ thân | .- Nói những vật thường đem theo ở bên mình: Súng đạn là vật tuỳ thân cảa quân nhân. |
| tuỳ thân | Đem theo bên mình: Giấy tuỳ-thân. |
| Khi đến tham gia đấu giá phải mang theo chứng minh nhân dân hoặc giấy tờ ttuỳ thântheo quy định của pháp luật. |
* Từ tham khảo:
- đút chuối vào miệng voi
- đút lót
- đút mía cho voi
- đút nút
- đút túi
- đụt