| tư kỷ | tt. Riêng mình: óc tư-kỷ. |
| tư kỷ | - Chỉ biết đến lợi ích của mình: Đầu óc tư kỷ. |
| tư kỷ | tt. Riêng mình. |
| tư kỷ | .- Chỉ biết đến lợi ích của mình: Đầu óc tư kỷ. |
| tư kỷ | Riêng một mình: Kẻ tiểu-nhân chỉ có lòng tư-kỷ. |
| Trong năm tài chính 2011 (7/2010 6/2011) , IFC đã đạt mức đầu ttư kỷlục tại khu vực châu Á Thái Bình Dương , góp phần tạo thêm 30.000 việc làm , hỗ trợ 840.000 nông dân , và thúc đẩy các khoản vay cho các doanh nghiệp siêu nhỏ , nhỏ và vừa với tổng giá trị khoảng 21 tỉ đô la Mỹ. |
* Từ tham khảo:
- hình lăng trụ cụt
- hình lăng trụ đều
- hình lăng trụ đứng
- hình lăng trụ thẳng
- hình lăng trụ xiên
- hình lập phương