| oan ương | tt. Lỡ-dở, lưng-chừng, không ra bề nào cả: Lấy không lấy, thôi cũng không thôi, cứ oan-ương vầy hoài! |
| oan ương | dt. động Tên một giống chim X. Uyên ương // Loại ốc nhỏ, hai con dầu được đặt cách xa, hễ vắt nước chanh vào thì sôi bọt lên và bò lại khít nhau // (B) Sát bên nhau, đủ cặp luôn: Oan-ương vĩnh kiết thiên-niên bảolời chúc đôi vợ chồng mới) |
Ai làm bầu bí đứt dây Chàng nam thiếp bắc , gió tây lạnh lùng Ai làm cá bống đi tu Cá thu nó khóc , cá lóc nó rầu Luỵ rơi hột hột , cơ cầu lắm bớ em ! Ai làm cái nón quai thao Để cho anh thấy cô nào cũng xinh Ai làm cách trở sâm thương Ai làm rời rã oan ương dường này. |
* Từ tham khảo:
- sôi gan nổi mật
- sôi gan tím ruột
- sôi kinh nấu sử
- sôi máu
- sôi nổi
- sôi sục