| ngược dòng | trt. Đi nghịch với dòng nước chảy: Lội ngược dòng // (B) Trở lại: Ngược dòng thời-gian. |
| ngược dòng | tt, trgt 1. Không theo dòng nước chảy xuôi: Thuyền đi ngược dòng. 2. Không theo khuôn khổ cũ: Ngược dòng dư luận. |
| ngược dòng | 1. tt. Trái với dòng nước . 2. đt. Đi lên, ngược với dòng nước: Ngược dòng sông Lô. |
| Cô ngồi nghỉ chờ phà trên bờ sông cao thẳng như bức tường , cúi xuống ngắm nước trong xanh chảy mạnh khiến cái phà ở bên bờ kia chở sang bị trôi giạt mãi ra xa , và người lái phải lấy sào đẩy phà lên ngược dòng nước rất là khó nhọc. |
| Theo cái đà đó , rồi sẽ đi đến đâu ? Ông loay hoay , lúng túng như một tay chèo ngược dòng mà không có bánh lái , không có cả mái dầm. |
| Bắt đầu từ bến phà , đầu cầu phao , sau lan mãi lan mãi , ngược dòng phố chạy tuốt , vượt qua một cái ao rộng dài , xoá nhoà chân đê. |
| Những chiếc xà lan nông nổi vẫn ngược dòng chở đá. |
| Màu đỏ rực của mặt trời , màu vàng nâu của cát , màu rêu phong cổ kính của những ngôi chùa , tất cả hòa quyện lại trong một bầu không gian yên tĩnh lắng đọng đưa bạn ngược dòng thời gian về lại Bagan của cả ngàn năm trước. |
| Có phải tôi đang bơi ngược dòng thời gian để tìm lại những rung động đầu đời trong suốt như pha lê của gần hai mươi năm về trước , để đôi lúc ngẩn ngơ nhìn Trà Long , lòng bồi hồi mộng mị : "Hà Lan , có phải em đã về?". |
* Từ tham khảo:
- sơn cùng thuỷ tận
- sơn cước
- sơn dã
- sơn dầu
- sơn dương
- sơn-đá