| ngưng việc | dt. Nghỉ việc, không làm nữa: Ngưng việc ăn tết // Chi nghỉ việcmột lúc: Bị chủ ngưng việc. |
| Để việc xử trí tình trạng dị ứng sữa mang lại hiệu quả và đảm bảo sức khỏe của trẻ , cần thực hiện những bước quan trọng sau đây : Nngưng việcsử dụng sữa bò ở trẻ. |
| Công nhân may của công ty Hàn Quốc ở Bạc Liêu bỏ ăn , nngưng việckhi phát hiện trong khay cơm trưa có dòi. |
| Đến sáng 7/11 , sau khi nhận được tin báo có 15 người bị cô lập trong rẫy sâu , cơ quan chức năng đã yêu cầu thủy điện Đăk Mi 4 tạm nngưng việcxả lũ để huy động lực lượng cứu người. |
| Ngày 4/12 , chính phủ Pháp thông báo sẽ tạm nngưng việctăng thuế nhiên liệu , nguyên nhân trực tiếp dẫn đến phong trào "áo khoác vàng". |
| Tencent nỗ lực mở rộng sang Mỹ vào thời điểm các hãng công nghệ Trung Quốc đang gặp nhiều hạn chế vì căng thẳng thương mại Ảnh : Reuters Tencent đang tập trung mở rộng dịch vụ thanh toán ở nước ngoài , nhưng hãng này đã tạm nngưng việctạo ra một phiên bản địa phương của WeChat cho các nước khác. |
| Dylan và Cole Sprouse đã tạm nngưng việcdiễn xuất để đến trường đại học. |
* Từ tham khảo:
- bua
- bùa
- bùa bả
- bùa bèn
- bùa chú
- bùa cứu mạng