| bùa bả | dt. Bùa để làm mê hoặc người ta nói chung, theo mê tín: Mày ăn phải bùa bả lão ta hay sao mà theo miết, ai khuyên cũng không được. |
| bùa bả | dt Thứ làm cho người ta mê say: Không phải vì bùa bả mà chị ấy yêu anh ta. |
| bùa bả | dt. Nht. Bùa. |
| bùa bả | d. 1. Bùa nói chung. 2. Những thứ làm cho người ta mê say: Danh lợi là bùa bả trong hội cũ. |
| bùa bả | Nói chung về những pháp-thuật làm cho người ta mê-mẩn: Bùa mê bả dột. |
| Như ăn phải bbùa bả, Hùng từng cầm dao dọa giết mẹ và cầm súng dọa bắn cha , chứ quyết không chịu bỏ người đàn bà hơn anh ta cả gần chục tuổi. |
* Từ tham khảo:
- bùa bèn
- bùa chú
- bùa cứu mạng
- bùa bộ mệnh
- bùa hộ thân
- bùa không hay, hay về thần chú