| những là | trt. Chỉ là, bao-giờ cũng có bao nhiêu đó thôi: Những là rày ước mai ao; Những là đo-đắn ngược xuôi (K.) |
| những là | - ph. Nhiều lần lắp đi lắp lại: Những là rày ước mai ao (K). |
| những là | trgt Biết bao lần: Những là rày ước mai ao, mười lăm năm ấy biết bao nhiêu tình (K). |
| những là | trt. Nht. Những: Những là rày ước mai ao (Ng.Du) |
| những là | .- ph. Nhiều lần lắp đi lắp lại: Những là rày ước mai ao (K). |
| Lão đồ gàn bấy giờ xen vào , bày vẽ thêm đủ thứ luật lệ , qui tắc , phân biệt nào những là dân nội phủ với lại dân ngoại phủ... cái gì tử tử (nội phủ vi tử) , rồi nào dân chính hộ với dân khách hộ. |
| Họ sợ những đêm chớp bể mưa nguồn , họ sợ những trận mưa to , khiến nước lũ kéo về làm lụt lội , và đêm đêm họ trông từng cái ráng trời , cái rễ cây ; họ hỏi sao , họ trông gió , họ nhìn trăng , vì nếu “có bề nào” thì tất cả thành công cốc ! Không những là đói mà còn bao nhiêu thứ khổ cực bêu riếu nữa ! Bây giờ gặp phải hội này , Khi thì hạn hán , khi hay mưa dầm , Khi thì gió bão ầm ầm , Đồng điền thóc lúa mười phần còn ba. |
| Như cái ông giám đốc quèn kia mà còn có những là nhà ba tầng , đầy đủ tiện nghi. |
Thì ra phở không những là một món ăn , một sự thích thú cho khứu giác , mà còn là cả một vấn đề ; vấn đề ăn phở , vấn đề làm phở. |
Chẳng những là diễn viên chính mà ông còn đảm nhận luôn vai đạo diễn nữa. |
| Trong hình ảnh thân thuộc của Nguyễn Bính , có hình ảnh anh chàng si tình cầm chiếc hộp sắt đầy những là thư tình dở hơi. |
* Từ tham khảo:
- xe gíp
- xe goòng
- xe hàng
- xe hoả
- xe hòm
- xe hơi