Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhung hàng
dt. Hàng-ngũ binh lính.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
nhung hàng
dt. Quân đội.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
dũng lực
-
dũng mãnh
-
dũng quá bất thiên; cường quá bất lí
-
dũng sĩ
-
dũng thổ
-
dũng thuỷ
* Tham khảo ngữ cảnh
Rồi người ta lại thấy những cô Trang , cô Tuyết , cô Hồng , cô N
nhung hàng
ngày lui tới phòng Giám đốc Trần Tự với ánh mắt long lanh và những bộ cánh lộng lẫy.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nhung-hàng
* Từ tham khảo:
- dũng lực
- dũng mãnh
- dũng quá bất thiên; cường quá bất lí
- dũng sĩ
- dũng thổ
- dũng thuỷ