| ngục quan | dt (H. ngục: nhà tù; quan: quan lại) Tên quan lại coi ngục trong chế độ cũ: Ngục quan băn khoăn ngồi bóp thái dương (NgTuân). |
| ngục quan băn khoăn ngồi bóp thái dương. |
ngục quan lấy làm nghĩ ngợi về câu nói ban chiều của thầy thơ lại. |
Sớm hôm sau , lính tỉnh dẫn đến cửa ngục thất sáu tên tù mà công văn chiều hôm qua đã báo trước cho ngục quan biết rõ tên tuổi , làng xóm và tội hình. |
| Khi kiểm điểm phạm nhân , ngục quan lại còn có biệt nhỡn đối riêng với Huấn Cao. |
| ngục quan ung dung : Ta biết rồi , việc quan ta đã có phép nước. |
| ngục quan đã làm cho ông Huấn bực mình thêm , khi nghe xong câu trả lời , y chỉ lễ phép lui ra với một câu : "Xin lĩnh ý ". |
* Từ tham khảo:
- thuần
- thuần
- thuần
- thuần chất
- thuần chủng
- thuần dưỡng