| ngựa xe | dt. Thứ ngựa kéo xe, thường bụng to, chân to // Ngựa và xe-cộ: Ngựa xe như nước, áo quần như nen (K). |
| ngựa xe | dt. Ngựa và xe; phương tiện giao thông, nói chung: ngựa xe như nước. |
| ngựa xe | dt Phương tiện vận tải thịnh hành ngày xưa: Ngựa xe như nước, áo quần như nen (K). |
Mười mấy năm bỏ làng đi vào trong làm... cho một tên bạo phú , giờ về quê cũ , một tấm vải đắp lên cái thân dầu dãi đã cuối chầu , ông Chiêu Hiện qua sông Hát Giang lại nhớ lời thề cũ là không có ngựa xe thì không chịu qua cầu Phùng đây mà lộn về phủ Quốc. |
ngựa xe rong ruổi đường dài , Sang sông một tốt hãm ngoài trùng vi. |
| Dân của ngươi bay nhảy (ý nói người hoàng dã) còn ta thì có ngựa xe ; dân ngươi uống mũi (nay người man ở miền rừng núi Giao Quảng278 vẫn còn tục ấy) còn ta thì có cơm rượu để thay đổi phong tục của nước ngươi ; dân ngươi bắt tóc còn ta thì có áo mũ , dân ngươi nói tiếng chim , còn ta thì có Thi , Thư , để dạy lễ cho dân ngươi. |
Vua mừng , nói rằng : "Ngờ đâu trong đám ngựa xe kéo xe muối lại có ngựa kỳ , ngựa ký như thế !"852 852 Ngựa kỳ , ngựa ký : chỉ những loại ngựa quý , ngựa tốt. |
* Từ tham khảo:
- ngực
- ngửi
- ngưng
- ngưng
- ngưng đọng
- ngưng trệ