| ngửi | đt. C/g Hửi, hít bằng mũi cho biết mùi: Ngửi mùi; ngửi coi thơm không. |
| ngửi | - đg. Hít vào mũi để phân biệt mùi vị. |
| ngửi | dt. Dùng mũi hít để nhận biết, phân biệt mùi: ngửi qua là đã biết nấu gì. |
| ngửi | đgt Hít vào mũi để phân biệt mùi vị: Nợ chẳng phải hoa để mà ngửi (tng). |
| ngửi | đt. Hít vào đàng mũi để phân biệt mùi thơm, thúi. |
| ngửi | .- đg. Hít vào mũi để phân biệt mùi vị. |
| ngửi | Hít vào đàng mũi để phân-biệt mùi thơm: Ngửi hoa. |
Sinh cười bảo Tuyết : Nằm bên hoa , ngửi thấy mùi hoa , mê như thế là thường. |
| Chàng cầm lên , thổi mạnh cho hết bụi , để vào mũi ngửi. |
| Bây giờ chàng còn như ngửi thấy mùi hăng và hơi ngọt của những bông hoa nhầu nát trong tay. |
| Ông không ngửi thấy mùi thơm à ? Có , nhưng mà lan gì vậy ? Hoa lan rừng , nở đúng nửa đêm. |
| ngửi nó đâm ra nhức cả đầu. |
Khi thoang thoảng ngửi có hương hoa hồng , chàng mới biết là đã ra gần đến cổng chùa. |
* Từ tham khảo:
- ngưng
- ngưng đọng
- ngưng trệ
- ngưng tụ
- ngừng
- ngừng bắn