| ngực | dt. ức, bộ-phận trên và trước của thân mình, chứa tim và phổi: Đánh trống ngực, thộp ngực, vỗ ngực; Trên đầu em đội khăn vuông, Trông xuống dưới ngực, cau buồng còn non (CD). |
| ngực | - 1. Mặt trước và trên của thân người, giữa cổ và bụng : Trẻ em nhỏ đeo yếm dãi trên ngực để khỏi bẩn ngực áo. 2. Phần của thân người mà mặt trước là mặt nói trên, từ vai đến hết vùng xương sống, chứa tim, phổi... : May áo phải đo cả vòng cổ lẫn vòng ngực. 3. Toàn bộ hai vú của phụ nữ : Ngay khi bắt đầu tuổi dậy thì, trẻ em gái đã có ngực. |
| ngực | dt. Phần thân từ cổ đến bụng, chứa tim và phổi: ngực nước o vỗ ngực đắc chí. |
| ngực | dt Phần thân người từ cổ đến bụng, chứa tim và hai lá phổi: Vươn ngực; Nước sâu tới ngực; Bị tức ngực; Vỗ ngực. |
| ngực | bt. Phần trên thân người ở đằng trước, trong có phổi và tim. // Lồng ngực. Đánh trống ngực, tim đập. Ngực lép. |
| ngực | .- 1. Mặt trước và trên của thân người, giữa cổ và bụng: Trẻ em nhỏ đeo yếm dãi trên ngực để khỏi bẩn ngực áo. 2. Phần của thân người mà mặt trước là mặt nói trên, từ vai đến hết vùng xương sống, chứa tim, phổi...: May áo phải đo cả vòng cổ lẫn vòng ngực. 3. Toàn bộ hai vú của phụ nữ: Ngay khi bắt đầu tuổi dậy thì, trẻ em gái đã có ngực. |
| ngực | Phần trên thân người, ở đàng trước, trong có phổi và tim: Tức ngực. Đánh trống ngực. |
| Nàng đang nằm ngủ yên , bỗng thấy cánh tay sờ lên nngực, lên mặt nàng. |
| Một mình nó có tới bốn , năm cái quần , nhưng cái chỉ tới đầu gối , cái dài quét đất tuy người ta đã thắt lên tận ngực cho nó. |
| Chuyên nhìn chăm chăm chú vào ngực chàng , thỉnh thoảng lại hừ một tiếng , mũi Chuyên cau lại , môi cong lên để hở cả lợi như lúc cười. |
| Trương nhớ đến mấy bông hoa cẩm chướng và hàm răng của Chuyên nhe ra khi Chuyên xem ngực chàng. |
| Nàng để tay lên ngực , mắt nhìn vào quãng không rồi khẽ lắc đầu : Mình cũng yêu đến thế kia à ? Nàng tự hỏi như người lấy làm lạ , chưa tin lòng mình. |
| Chàng vòng cánh tay thu hai bàn tay để lên ngực là chỗ khô và ẩm nhất ; nước mưa chảy làm chàng càng cay và ngứa ở sau gáy và hai bên má. |
* Từ tham khảo:
- ngưng
- ngưng
- ngưng đọng
- ngưng trệ
- ngưng tụ
- ngừng