| ngựa thồ | dt Ngựa dùng để tải trên lưng đồ đạc cần đem đi xa: Con ngựa thồ đi trước giũ hộ sương đêm đóng giọt trên lá (NgTuân). |
| Anh lân la trò chuyện với các khách buôn , hỏi họ về những con đường đá , những dốc núi , những đêm thâu lóc cóc vó ngựa thồ trên các vùng heo hút , những bọn cướp cạn , những dã thú gặp trên đường rừng. |
| Và mỗi khi một đoàn ngựa thồ ra đi , bỏ lại máng cỏ héo và nền chuồng hôi hám vương vãi phân và nước tiểu , Chinh có cảm giác một phần ý nghĩa cuộc đời mình bị mang đi mất. |
| Nhưng gặp những phiên chợ lớn vào mồng một hoặc rằm , ngựa thồ về nhiều , sức thằng khờ không lo cỏ đủ. |
| Đoàn ngựa thồ lên đường từ đêm hôm trước , thuyền chở cá luộc giao hàng xong đã về xuôi , nên buổi chợ hôm nay vắng vẻ. |
| Cá mắm , đồ dùng thì theo ngựa thồ chở từ Kiên Thành lên. |
| Những chuyện bàn ra tán vào , từ con heo quay cho đến kiểu lạy lạ mắt của một ông đồ từ " kinh sư qui ẩn " , theo đường ngựa thồ lên núi và đường ghe muối xuống đồng bằng. |
* Từ tham khảo:
- dõng-lược
- dõng-mãnh
- dõng-nhuệ
- dõng-sĩ
- dõng-tâm
- DỌT