| nằm chỗ | đt. X. Nằm bếp. |
| Mày không đáng được nằm chỗ sạch sẽ. |
| Khác biệt nnằm chỗnhà sản xuất nào tối ưu được tấm nền hiển thị và khai thác tối đa hiệu năng của màn hình trong điều kiện sử dụng thực tế. |
| Bước 2 : Đặt trẻ nnằm chỗkhô ráo , thoáng khí. |
| Lợn không ăn , lười vận động , ủ rũ , nằm chồng đống , lợn thích nnằm chỗcó bóng râm hoặc gần nước. |
* Từ tham khảo:
- ổ
- ổ bi
- ổ cắm
- ổ chuột
- ổ đề
- ổ gà